Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Đề cương môn học

Đề cương các môn học áp dụng cho khóa 2019 về sau bao gồm các môn Tiếng Anh không chuyên áp dụng từ năm 2019-2020 (liên tục cập nhật): Bấm vào đây (dành cho cán bộ, viên chức, sinh viên, học viên có tài khoản email @ou.edu.vn)

Đề cương các môn học áp dụng cho các môn học của khóa 2018 về trước:

I. Ngành Tiếng Anh (ĐH Chính quy)

 

STT

 

Môn học

Mã MH

Môn Chuyên ngành

Chuyên ngành Phương pháp giảng dạy

1

 

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 1

ENGL3307

2

 

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 2

ENGL3308

3

 

Thực hành giảng dạy tiếng Anh

ENGL4305

4

 

Phương pháp kiểm tra và đánh giá học tập

ENGL4304

5

 

Tâm lý giáo dục

ENGL3306

6

Kiến tập ENGL4499

Chuyên ngành Biên - Phiên dịch

1

 

Biên dịch 1

ENGL3305

2

 

Phiên dịch 1

ENGL3303

3

  Biên dịch 2

ENGL4301

4

 

Phiên dịch 2

ENGL4302

5

 

Lý thuyết dịch

ENGL4303

Chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại 

1

 

Quản trị học

ENGL1308

2

 

Marketing căn bản

ENGL2312

3


Nguyên lý kế toán

ENGL2313

4

 

Kinh tế vi mô 

ENGL1309

5

 

Quan hệ công chúng 

ENGL4310

6

 

Nghiệp vụ văn phòng

ENGL2310

7

 

Tiền tệ ngân hàng 

ENGL4312

Chuyên ngành Giảng dạy Anh văn thiếu nhi 

1

 

Tâm lý giáo dục thiếu nhi

ENGL3310

2

 

Phương pháp giảng dạy tiếng Anh 1

ENGL3307

3

  Thực hành giảng dạy Anh văn Thiếu nhi

ENGL3309

4   Phương pháp giảng dạy AVTN ENGL2311
5   Kiến tập ENGL4499

Môn chung cho các chuyên ngành

Khối kiến thức Ngôn ngữ

1

 

Ngữ âm - Âm vị học

ENGL3201

2

 

Cú pháp - Hình thái học

ENGL3206

3

 

Ngữ nghĩa học

ENGL4201

Khối kiến thức Văn hóa - Văn học

1

 

Văn hóa Anh - Mỹ

ENGL2309

2

 

Văn học Anh

ENGL3205

3

 

Văn học Mỹ

ENGL3204

Khối kiến thức tiếng

1

 

Ngữ pháp

ENGL1301

2

 

Viết 1

ENGL1306

3

 

Viết 2

ENGL2302

4

 

Viết 3

ENGL2306

5

 

Nghe nói 1

ENGL1304

6

 

Nghe nói 2

ENGL1305

7

 

Nghe nói 3

ENGL2301

8

 

Nghe nói 4

ENGL2305

9

 

Nghe nói 5

ENGL3301

10

 

Nghe nói 6

ENGL3304

11

 

Đọc hiểu 1

ENGL1302

12

 

Đọc hiểu 2

ENGL1307

13

 

Đọc hiểu 3

ENGL2303

14

 

Đọc hiểu 4

ENGL2307

15

 

Luyện dịch 1

ENGL2304

16

 

Luyện dịch 2

ENGL2308

17

 

Luyện dịch 3

ENGL3302

18

 

Luyện phát âm Anh-Mỹ

ENGL1303

19

 

Kỹ năng thuyết trình

ENGL3202

Khối kiến thức bổ trợ

Chuyên ngành Phương pháp giảng dạy

1

 

Kỹ thuật kể chuyện

ENGL4213

2

 

Giảng dạy qua chuyện kể, kịch

ENGL4314

3

 

Quản lý lớp học

ENGL4215

4

 

Giảng dạy qua nhạc, họa

ENGL4216

5

 

Giao tiếp liên văn hóa

ENGL4217

6   Kỹ năng làm bài TKT

ENGL4222
7   PP Giảng dạy văn phạm tiếng Anh
ENGL4223
8   Kỹ thuật hỗ trợ giảng dạy ENGL3203
9   Kỹ năng làm bài thi TOEFL ENGL4221 

Chuyên ngành Biên - Phiên dịch

1

 

Anh ngữ du lịch

ENGL4218

2

 

Anh ngữ kinh doanh

ENGL4219

3

 

Anh ngữ nhân dụng

ENGL4220

4

 

Giao tiếp liên văn hóa

ENGL4217

 5   Kỹ năng làm bài thi TOEFL ENGL4221 

Chuyên ngành Tiếng Anh Thương mại 

1

 

Nghiệp vụ ngoại thương

ENGL4203

2

 

Nghiệp vụ / giao dịch ngân hàng

ENGL4205

3

 

Thanh toán quốc tế 

ENGL4206

4

 

Đàm phán trong kinh doanh

ENGL4208

5

 

Giao tiếp trong kinh doanh

ENGL4210

6

 

Giao tiếp liên văn hóa

ENGL4211

7

 

Anh ngữ du lịch

ENGL4218

8

 

Anh ngữ kinh doanh

ENGL4219

9

 

Anh ngữ nhân dụng

ENGL4220

 10

 

Kỹ năng làm bài thi TOEFL

ENGL4221

II.   Ngành Tiếng Trung

 

STT

 

Môn học

Mã MH

Môn Chuyên ngành

Chuyên ngành Biên - Phiên dịch

1


Lý thuyết dịch

CHIN3305

2

 

Dịch thương mại

CHIN3307

3

  Dịch báo chí

CHIN3209

4

 

Dịch du lịch

CHIN3306

5

 

Nghiệp vụ văn phòng

CHIN4203

 6   Cơ sở ngôn ngữ báo chí
CHIN4207
7   Khảu ngữ tiếng Trung Quốc
CHIN4208
8   Luyện thi HSK  CHIN4211

Khối kiến thức Ngôn ngữ

1

 

Ngữ pháp Hán ngữ thực hành

CHIN1215

2


Ngữ âm - Văn tự Hán ngữ
CHIN3208
3   Từ vựng học Hán ngữ
CHIN3308

Khối kiến thức Văn hóa - Văn học

1

 

 Đất nước học Trung quốc

CHIN3202

2

 

 Lược sử văn học Trung Quốc

CHIN3304

Khối kiến thức tiếng

1

 

Tiếng Trung quốc tổng hợp 1

CHIN1313

2

 

Tiếng Trung quốc tổng hợp 2

CHIN1314

3

 

Tiếng Trung quốc tổng hợp 3

CHIN1315

4

 

Tiếng Trung quốc tổng hợp 4

CHIN1316

5

 

Tiếng Trung quốc tổng hợp 5

CHIN1317

6

 

Tiếng Trung quốc tổng hợp 6

CHIN1318

7

 

Kỹ năng nghe hiểu 1

CHIN1201

8

 

Kỹ năng nghe hiểu 2

CHIN1301

9

 

Kỹ năng nghe hiểu 3

CHIN2301

10

 

Kỹ năng nghe hiểu 4

CHIN2304

11

 

Kỹ năng nói 1

CHIN1202

12

 

Kỹ năng nói 2

CHIN1302

13

 

Kỹ năng nói 3

CHIN2302

14

 

Kỹ năng nói 4

CHIN2305

15

 

Kỹ năng đọc 1

CHIN1203

16

 

Kỹ năng đọc 2

CHIN1303

17

 

Kỹ năng đọc 3

CHIN2303

18

 

Kỹ năng đọc 4

CHIN2306

19

 

Kỹ năng viết 1

CHIN2201

20

 

Kỹ năng viết 2

CHIN3301

21

 

Kỹ năng viết 3

CHIN3302

22

 

Kỹ năng viết 4

CHIN4301

23   Bút pháp Hán tự CHIN1214

Môn học thay thế KLTN

1

  Dịch khẩu ngữ

CHIN3210

2

 

Dịch văn học

CHIN3211

3

 

Thư tín thương mại

CHIN4303

 

 

 

 

III. Ngành Tiếng Nhật

 

STT

 

Môn học

Mã MH

Môn Chuyên ngành

Chuyên ngành Biên - Phiên dịch

1

 

Biên dịch thương mại

JAPA3212

2

 

Phiên dịch thương mại

JAPA3213

3

  Biên dịch du lịch

JAPA4204

4

  Phiên dịch du lịch

JAPA4205

5

 

Lý thuyết dịch

JAPA2209

6

 

Kính ngữ trong tiếng Nhật

JAPA4210

7   Nghiệp vụ văn phòng
JAPA3207
       

Khối kiến thức Ngôn ngữ

1

 

Ngữ pháp học tiếng Nhật I

JAPA2301

2

 

Ngữ pháp học tiếng Nhật II

JAPA3301

3

 

Từ vựng học tiếng Nhật

JAPA2208

4


Ngữ âm học tiếng Nhật

JAPA3214

Khối kiến thức Văn hóa - Văn học

1

 

Văn hóa- phong tục Nhật Bản

JAPA3205

2

 

Văn học Nhật Bản

JAPA3206

Khối kiến thức tiếng

1

 

Tiếng Nhật tổng hợp I

JAPA1401

2

 

Tiếng Nhật tổng hợp II

JAPA1402

3

 

Tiếng Nhật tổng hợp III

JAPA2401

4

 

Tiếng Nhật tổng hợp IV

JAPA2402

5

 

Tiếng Nhật tổng hợp V

JAPA3401

6

 

Kỹ năng Nghe hiểu I

JAPA1203

7

 

Kỹ năng Nghe hiểu II

JAPA1203

8

 

Kỹ năng Nghe hiểu III

JAPA2201

9

 

Kỹ năng Nghe hiểu IV

JAPA2204

10

 

Kỹ năng Nghe hiểu V

JAPA3201

11

 

Nghe hiểu nâng cao I

JAPA3208

12

 

Nghe hiểu nâng cao II

JAPA4201

13

 

Kỹ năng Nói I

JAPA1202

14

 

Kỹ năng Nói II

JAPA1204

15

 

Kỹ năng Nói III

JAPA2202

16

 

Kỹ năng Nói IV

JAPA2205

17

 

Kỹ năng Nói V

JAPA3202

18

 

Nói nâng cao I

JAPA3209

19

 

Nói nâng cao II

JAPA4202

20

 

Kỹ năng đọc hiểu I

JAPA2206

21

 

Kỹ năng đọc hiểu II

JAPA3203

22

 

Kỹ năng đọc hiểu III

JAPA3210

23

 

Kỹ năng đọc hiểu IV

JAPA4203

24

 

Kỹ năng Viết I

JAPA2203

25

 

Kỹ năng Viết II

JAPA2207

26

 

Kỹ năng Viết III

JAPA3204

27

 

Kỹ năng Viết IV

JAPA3211

Khối kiến thức bổ trợ

Chuyên ngành Biên - Phiên dịch

1

 

Lịch sử Nhật Bản

JAPA4212

2

 

Địa lý Nhật Bản

JAPA4211

3

 

Dịch truyện tiếng Nhật

JAPA4206

4

  Khẩu ngữ trong tiếng Nhật JAPA4209

5

 

Tiếng Nhật dùng trong nhà hàng, khách sạn

JAPA4208

6

 

Tiếng Nhật dùng trong IT

JAPA4207

7

 

Tiếng Nhật thương mại

JAPA4213

8   Tiếng Nhật dùng trong kinh tế
JAPA4214