Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Chương trình đào tạo

PHẦN 1: CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1.Chương trình đào tạo đại học chính quy (từ khóa 2009 đến khóa 2010)

2. Chương trình đạo tạo đại học chính quy (từ khóa 2011 đến khóa 2014)

2.1. Chương trình ngành Kế toán - chuyên ngành Kế toán

2.2. Chương trình ngành Kế toán - chuyên ngành Kiểm toán

3. Chương trình Liên thông từ Cao đẳng lên Đại học (từ khóa 2009 đến khóa 2014)

4. Chương trình Văn bằng 2 khóa 2010 đến 2014

5. Chương trình đào tạo đại học khóa 2015

5.1 Ngành Kế toán - chuyên ngành Kế toán (ĐHCQ, Văn bằng 2, Liên thông từ CĐ lên ĐH)

5.2 Ngành Kế toán - chuyên ngành Kiểm toán (ĐH 4 năm)

6. Chương trình đào tạo đại học khóa 2016 (từ khóa 2016 đến khóa 2018)

6.1 Chương trình ngành kế toán

6.2. Chương trình ngành kiểm toán

7. Chương trình đào tạo đại học chính quy (từ khóa 2019 trở về sau)

7.1. Chương trình ngành kế toán

(Danh mục môn học tương đương ngành kế toán)

7.2. Chương trình ngành kiểm toán

(Danh mục môn học tương đương ngành kiểm toán)

PHẦN 2: MIỄN GIẢM MÔN HỌC

1. Danh sách môn học miễn giảm dành cho sinh viên liên thông

PHẦN 3: ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC

1.  ACCO1301_Kế toán và doanh nghiệp (Accountant and business)

2.  ACCO1401_Kế toán trong doanh nghiệp (Accounting in business)

3.  ACCO2301_Nguyên lý kế toán

     ACCO2301_Nguyên lý kế toán (Principles of Accounting)

4.  ACCO2302_Kế toán tài chính

5.  ACCO2303_Kế toán tài chính quốc tế 1 (International Financial Accounting - P.1)

6.  ACCO2304_Kế toán tài chính quốc tế 2 (International Financial Accounting - P.2)

7. ACCO2305_Kế toán quản trị căn bản 1 (Fundamentals of Management Accounting - P.1)

8. ACCO2306_Kế toán quản trị căn bản 2 (Fundamentals of Management Accounting - P.2)

9.  ACCO2401_Kế toán tài chính 1

10. ACCO3301_Kế toán tài chính 3

11. ACCO3302_Kiểm toán 1

12. ACCO3303_Hệ thống thông tin kế toán 2

13. ACCO3305_Kiểm toán 2

14. ACCO3306_Kế toán ngân hàng

15. ACCO3311_Kế toán và lập báo cáo thuế

16. ACCO3312_Kiểm soát nội bộ

17. ACCO3313_Kiểm toán hoạt động

18. ACCO3315_Hệ thống thông tin kế toán 1

19. ACCO3317_Kế toán quốc tế 1

20. ACCO3318_Kế toán quốc tế 2

21. ACCO3319_Kiểm toán thực hành

22. ACCO3320_Kế toán hành chính sự nghiệp

23. ACCO3323_Kiểm toán 1 (ENG)

24. ACCO3324_Kiểm toán 2 (ENG)

25. ACCO3401_Kế toán tài chính 2

26. ACCO3402_Kế toán quản trị nâng cao (Management Accounting)

27. ACCO4199_Báo cáo chuyên đề

28. ACCO4301_Kế toán chi phí

29. ACCO4302_Kế toán quản trị

30. ACCO4699_Khóa luận tốt nghiệp

31. ACCO4899_Thực tập tốt nghiệp

32. EDUC1201_Kỹ năng học tập

33. FINA3324_Tài chính hành chính sự nghiệp

34. MISY3302_Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp